|
|
|
![]() |
|
|
||
|
Ṭa nhà trụ sở chính Vietcombank Vinh |
Địa chỉ: Số 9 Đường Nguyễn Sỹ Sách, Vinh, Nghệ An Điện thoại: (038 3) 844044, 595428, 595236 , 842031 Fax: (038 3) 843192 Cable: Vietcombank Vinh Telex: 412223 VCB - VT Website: http://www.viecombank.com.vn Swift code: BFTVVNVX010 Giám đốc: Ông Nguyễn Duy Quang Phó giám đốc: Bà Lê Huệ Anh, Ông Trần Văn Hiến
|
|
|
Các nghiệp vụ chính |
||
|
|
|
|
|
|
|
Pḥng giao dịch số 2, số 205 Đường Lê Duẩn, T.P.Vinh |
Ô.Nguyễn Duy Quang - G.Đốc |
Bà : Lê Huệ Anh Phó Giám đốc |
Ô.Trần văn Hiền Phó Giám đốc |
Pḥng giao dịch số 1 số 21 Đường Quang Trung, T.P.Vinh |
||||
|
|
||||||||
|
Cơ cấu tổ chức Ngân Hàng Ngoại Thương Vinh có 7 pḥng chức năng gồm : - Ban Giám đốc :điều hành mọi hoạt động chi nhánh - Pḥng Kế toán Huy động vốn, thu chi tiền mặt cho khách hàng - Pḥng thanh toán quốc tế và dịch vụ : thanh toán XNK mua bán ngoại tệ - Pḥng tín dụng : thẩm định cho vay các đối tượng khách hàng - Pḥng kho quỹ : Quản lư kho quỹ thu chi tiền mặt cho khách hàng - Pḥng TCHC : phục vụ hoạt động chi nhánh - Pḥng giao dịch Quang Trung : 3586444, 3586446 - Pḥng giao dịch Bến Thủy : 3558559, 3555657, fax. 3558064 - Pḥng giao dịch Khách sạn Hoa đồng tiền Cửa Ḷ: 3824901 |
||||||||
|
Ngân Hàng Ngoại Thương Vinh có thể cung cấp các dịch vụ cho khách hàng trên địa bàn Nghệ An với phương châm : chất lượng, chính xác, an toàn và hiệu quả. |
||||||||
|
||||||||
|
Các loại thẻ ngoại tệ được chấp nhận thanh toán tại Ngân hàng Ngoại Thương Vinh |
|
|
Giới thiệu Dịch vụ thẻ ATM |
|
||
|
|
|
|
|
|
Các địa điểm đặt máy rút tiền tự động tại Nghệ an
Các địa điểm có thể sử dụng các loại thẻ tín dụng : ngoài các địa điểm trên các điểm sau đây có thể chấp nhận thanh toán bằng thẻ : 1-Khách sạn Phương Đông : số 2, Trường Thi, Vinh 2-Khách sạn Sài G̣n kim Liên : số 25, Quang Trung Vinh 3-Khách sạn Hữu nghị: số 74, Lê Lợi, Vinh 4-Khách sạn Việt lào : số 27, Quang Trung ,Vinh 5-Cây Xăng Cửa nam : số 38, Phan Đ́nh Phùng 6-Khách sạn Xanh: Đường B́nh Minh , Cửa Ḷ 7-Nhà hàng Hoài Hằng : 119 Minh Khai, Vinh 8-Nhà Hàng Ngọc Châu 3 : phía sau Câu lạc bộ lao động
Hướng dẫn sử dụng thẻ Vietcombank ATM Thẻ Vietcombank ATM được phát hành nhằm giúp cho các khách hàng có tài khoản tiền gửi cá nhân tại Vietcombank có thể rút tiền mặt hoặc sử dụng một số dịch vụ khác ngay trên máy rút tiền tự động (ATM).
Để sử dụng tốt hơn tấm thẻ của ḿnh, Quư khách có thể tham khảo một số thông tin:
1.Đưa thẻ vào hoạt động: Sau khi nhận thẻ, để thẻ sử dụng được Quư khách phải tự chọn số PIN bằng cách thay đổi số PIN do Ngân hàng cung cấp trước khi thực hiện giao dịch đầu tiên. Việc thay đổi số PIN được thực hiện tại máy ATM theo các bước hướng dẫn trên máy.
2.Thực hiện giao dịch trên máy ATM Trên các máy ATM, Quư khách có thể thực hiện các giao dịch: - Kiểm tra số dư tài khoản tiền gửi cá nhân. - Rút tiền mặt. - Các dịch vụ khác do Vietcombank cung cấp.
3.Quư khách sẽ sử dụng thẻ VCB ATM như thế nào Quư khách được phép rút tiền mặt đến số dư tối thiểu để duy tŕ tài khoản tiền gửi cá nhân tại Ngân hàng. Tuy nhiên, để giúp Quư khách kiểm soát được t́nh h́nh rút tiền mặt của ḿnh, Ngân hàng có quy định hạn mức sử dụng thẻ theo ngày như sau:
4.Làm thế nào để sử dụng tấm thẻ của ḿnh đúng cách ? Thẻ của Quư khách chỉ sử dụng trên lănh thổ Việt Nam, trước mắt tại các máy ATM có dán biểu tượng của Vietcombank.
* Khi thực hiện giao dịch tại máy ATM: Quư khách hăy đưa thẻ vào khe đọc thẻ của máy ATM theo đúng chiều đă được hướng dẫn, nhập số PIN và đưa ra các lệnh theo hướng dẫn của máy ATM. Lưu ư: - Khi đă thực hiện xong giao dịch, Quư khách nhớ lấy lại thẻ và lưu giữ các hoá đơn để tiện đối chiếu. - Nếu giao dịch bị từ chối, Quư khách hăy để ư tới ḍng chữ thông báo lỗi trên máy ATM và liên hệ ngay với Trung tâm Thẻ Vietcombank, Quư khách sẽ nhanh chóng nhận được trợ giúp.
* Mă số cá nhân của Quư khách (PIN) - Số PIN là ch́a khoá để thẻ của Quư khách hoạt động được và chỉ có một ḿnh Quư khách biết. Quư khách phải ghi nhớ và có thể lưu giữ số PIN của ḿnh ở một nơi bí mật. - Khi sử dụng thẻ, nếu sau 03 lần kế tiếp nhau nhập số PIN không chính xác, thẻ ATM của Quư khách sẽ tự động bị khoá không thể sử dụng được. Để tiếp tục sử dụng thẻ, Quư khách cần liên hệ với Ngân hàng yêu cầu phát hành thẻ mới.
5.Thẻ ATM cũng chính là tiền trong ví Quư khách, hăy bảo quản thật cẩn thận v́ lợi ích của chính Quư khách. - Quư khách nên tránh để thẻ gần những vật có từ t́nh như: điện thoại di động, máy tính cá nhân... để bảo quản dải băng từ phía sau thẻ. - Quư khách nên tránh để thẻ gần những vật cứng, nước, lửa… để bảo vệ thẻ không hư hỏng. - Quư khách không tiết lộ các thông tin trên thẻ: số thẻ, tên chủ thẻ, số PIN và các thông tin khác.
6.Quư khách có thể liên hệ với Ngân hàng bất kỳ lúc nào Quư khách cần sự trợ giúp. - Khi thẻ của Quư khách bị mất hoặc thất lạc, Quư khách hăy thông báo ngay cho Ngân hàng, số ĐT: 84-4-8243524/8245716. Dù Quư khách đang ở bất kỳ đâu, Hoặc Ngân hàng ngoại Thương Vinh để được hướng dẫn giải quyết |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Dịch vụ chuyển tiền |
|
Với mạng lưới 1400 Ngân hàng đại lư tại hơn 100 nước trên thế giới, Ngân hàng Ngoại thương Vinh (Vietcombank - Vinh) sẵn sàng đáp ứng tốt nhất nhu cầu chuyển tiền từ nước ngoài về Việt Nam của quư khách thông qua hệ thống viễn thông tài chính liên ngân hàng toàn cầu (SWIFT). Đặc biệt, với mức phí hết sức ưu đăi, Vietcombank Vinh nhận chuyển tiền kiều hối cho cá nhân ở nước ngoài chuyển tiền cho thân nhân ở Việt Nam.
* Thủ tục chuyển tiền đơn giản Người gửi tiền ở nước ngoài có thể liên hệ bất kỳ ngân hàng nào ở nước ngoài. Để tiết kiệm chi phí trung gian khách hàng có thể trực tiếp đến một trong các ngân hàng đại lư chính của Vietcombank (xin tham khảo danh sách) để yêu cầu chuyển tiền cho người thụ hưởng tại Việt Nam qua Vietcombank Vinh.
* Nhận tiền nhanh chóng Tiền chuyển về Vietcombank Vinh sẽ được xử lư tự động một cách nhanh chóng và chính xác. -> Ghi có ngay vào tài khoản của quư khách. -> Gửi thư thông báo hoặc gọi điện thoại theo địa chỉ người nhận. -> Tra soát khẩn cấp trong trường hợp thông tin về người nhận không rơ ràng. Quư khách có thể nhận ngoại tệ gốc (USD, EUR) hoặc chuyển đổi ra đồng Việt Nam theo yêu cầu. Nếu có nhu cầu gửi tiết kiệm, ngân hàng chúng tôi có thể chuyển đổi từ ngoại tệ yếu sang ngoại tệ mạnh (USD, EUR) theo yêu cầu của quư khách. Quư khách có thể nhận tiền tại bất kỳ chi nhánh nào trong hệ thống Vietcombank trong thời gian nhanh nhất.
Người gửi tiền cần cung cấp cho ngân hàng gửi tiền các yếu tố rơ ràng và chính xác về người nhận tiền như sau:
|
|
NGÂN HÀNG NHẬN TIỀN/ BENEFICIARY BANK:
Bank name: Bank for Foreign Trade of Vietnam, Vinh branch Address: N.9 Nguyen Sy Sach str, Vinh, Nghe an, Vietnam SWIFT code: BFTVVNVX010
NGƯỜI NHẬN TIỀN/ BENEFICIARY:
Tên tài khoản (A/c Name):................................................ Số tài khoản (A/c No):......................................................
TRƯỜNG HỢP NGƯỜI NHẬN KHÔNG CÓ TÀI KHOẢN TH̀ GHI ĐẦY ĐỦ NHƯ SAU:
Họ tên người nhận tiền (Beneficiary):................................. Số CMND (ID number):..................................................... Đ/c (Add):....................................................................... Điện thoại (Tel):..................................(nếu có/ if available)
|
|
DỊCH VỤ ĐẶC BIỆT |
|
Chuyển tiền nhanh (Money Gram): Là phương thức chuyển tiền theo dịch vụ Money Gram từ các nước như Anh, Mỹ, Đức, Úc, Canada, Pháp, Hàn Quốc, Đài Loan,... chỉ vài phút sau khi người gửi tiền thông báo cho quư khách mă số chuyển tiền bí mật, quư khách đă có thể nhận tiền tại ngân hàng Vietcombank mà không phải trả bất kỳ một khoản phí nào. |
|
Một số đại lư chính của Ngân hàng Ngoại Thương Vinh trên thế giới |
|
Tên nước |
Ngân hàng |
Swift code |
|
Malayxia(Malaysia) |
Malayan Banking Berhad, Kuala Lumpur |
MBBEMYKL |
|
Public Bank Berhad Kuala Lumpur |
PBBEMYKL |
|
|
Đài Loan(Taiwan) |
Farmers Bank of China, Taipei |
FBOCTWTP |
|
International Commercial Bank of China, Taipei |
ICBCTWTP001 |
|
|
Chinfon Commercial Bank, Taipei |
CFCBTWTP |
|
|
First Commercial Bank, Taipei |
FCBKTWTP |
|
|
Tashin International Bank, Taipei |
TSIBTWTP |
|
|
Cathay United Bank Taipei |
UWCBTWTP |
|
|
Land Bank of Taiwan Taipei |
LBOTTWTP |
|
|
Hàn Quốc(Korea) |
Korea First Bank, Seoul |
KOFBKRSE |
|
Woori Bank, Seoul |
HVBKKRSE |
|
|
Nhật Bản(Japan) |
Bank of Tokyo - Mitsubishi, Tokyo |
BOTKJPJT |
|
Sumitomo Mitsui Banking Corporation, Tokyo |
SMITJPJS |
|
|
Mizuho Corporate Bank, Tokyo |
MHCBJPJT |
|
|
UFJ Bank Ltd.,Tokyo |
SANWJPJT |
|
|
Úc(Australia) |
ANZ Bank, Melbourne |
ANZBAU3M |
|
Commonwealth Bank of Australia, Sydney |
CTBAAU2S |
|
|
Áo (Austria) |
Raiffelsen Zentral Bank Osterreich A.G, Vienna |
RZBAATWW |
|
Bỉ(Belgium) |
Bank Brussels Lambert, Brussels |
BBRUBEBB010 |
|
Fortis Bank S.A., Brussels |
GEBABEBB36A |
|
|
Canada |
Royal Bank of Canada, Toronto |
ROYCCAT2 |
|
Bank of Montreal, Monreal |
BOFMCAM2 |
|
|
Đan Mạch (Denmark) |
Den Danske Bank, Copenhagen |
DABADKKK |
|
Pháp(France) |
BNP Parisbas, Paris |
BNPAFRPP |
|
Credit Agricole (Banque Indosuez), Paris |
AGRIFRPP |
|
|
Natexis Banque Populaires, Paris |
CCBPFRPP |
|
|
Societe Generale, Paris |
SOGEFRPP |
|
|
Bannque Commerciale Pour L’Europe Du Nord (EURONANK) S.A., Paris |
EUROFRPP |
|
|
Đức(Germany) |
BHF Bank, Frankfurt |
BHFBDEFF500 |
|
Deutsche Bank, Frankfurt |
DEUTDEFF |
|
|
Dresdner Bank, Frankfurt |
DRESDEFF |
|
|
American Express Bank Ltd |
AEIBDEFX |
|
|
Bankgesellschaft Berlin AG, Berlin |
BEBEDEBB |
|
|
Hồng Kông(Hong Kong) |
HSBC Ltd, Hong Kong |
HSBCHKHH |
|
Standard Chartered Bank |
SCBLHKHH |
|
|
Vietnam Finance Company Ltd (Vinafico), Hong Kong |
BFTVHKHH |
|
|
Ư (Italy) |
Banca Commercial Italiana, Milan |
BCITITMM |
|
Hà Lan(Netherlands) |
ABN Amro Bank, Amsterdam |
BANANL2A |
|
Nauy(Norway) |
Nordea Bank Norge ASA, Oslo |
NDEANOKK |
|
Singapore(Singapore) |
United Overseas Bank, Singapore |
UOVBSGSG |
|
Standard Chartered Bank, Singapore |
SCBLSGSG |
|
|
Thụy Điển(Sweden) |
Skandinaviska Enskilda Banken, Stockholm |
ESSESESS |
|
Thụy Sỹ(Switzerland) |
USB, Zurich |
UBSWCHZZ80A |
|
Bipielle Bank (Suisse), Lugano |
ADAMCH22 |
|
|
Thái Lan(Thailand) |
Bangkok Bank Public Company Ltd, Bangkok |
BKKBTHBK |
|
Anh(UK) |
HSBC Plc (Midland Bank Plc), London |
MIDLGB22 |
|
Standard Chartered Bank, London |
SCBLGB2L |
|
|
Mỹ (USA) |
ABN Amro Bank, New York |
ABNAUS33 |
|
American Express Bank Ltd., New York |
AEIBUS33 |
|
|
Bank of American, San Francisco |
BOFAUS6S |
|
|
Bank of New York, New York |
IRVTUS3N |
|
|
Citibank, New York |
CITIUS33 |
|
|
Chase Manhattan Bank, New York |
CHASUS33 |
|
|
HSBC USA, New York |
MRMDUS33 |
|
|
Wachovia Bank National Association, New York |
PNBPS3NNYC |
|
|
Deutsche Bank Trust Company Americas, New York |
BKTRUS33 |
|
|
Union Bank of California International New York |
BOFCUS3NNYK |
|
|
Standard Chartered Bank, New York |
SCBLUS33 |